| Thiết bị & Tính năng |
Hãng sản xuất |
Phạm vi sử dụng |
| Máy thử kéo nén vạn năng, cấp tải 100 tấn. Hệ thống gia tải thủy lực điều khiển điện tử. Hệ thốngđo lường điện tử và hiển thị kết quả trên máy tính, độ chính xác cao. |
Tokyo Testing Machine (Nhật Bản), nâng cấp điều khiển và đo lường điện tử bằng máy tính năm 2009 bởi Hoàng Vinh T.R.C.C
|
Dùng cho các thí nghiệm kim loại, chất dẻo, bê tông. Máy có thể thực hiện các thí nghiệm như kéo, nén, uốn cắt theo tiêu chuẩn TCVN, ASTM, ISO... |
| Máy nén 200 tấn,hệ thống gia tải thủy lực, đo lường và hiển thị điện tử. |
MATEST (Italy)
|
Thí nghiệm nén, bửa cho các mẫu vật liệu bêtông, ximăng. Tiêu chuẩn TCVN, ASTM, ISO... |
| Máy kéo nén vạn năng, cấp tải 10 tấn, hệ thống gia tải bằng cơ. Điều khiển tự động, đo lường điện tử và hiển thị kết quả trên máy tính. |
MaruiTest (Nhật Bản), nâng cấp năm 2005, bởi Hoàng Vinh T.R.C.C
|
Thí nghiệm kéo, nén, uốn, cắt các vật liệu thép, bêtông, chất dẻo, gạch, đất. tiêu chuẩn TCVN, ASTM, ISO... |
Máy nén vạn năng, cấp tải 2.5tấn và 5.0 tấn
|
Soiltest (Mỹ), nâng cấp hệ thống đo lực và chuyển vị điện tử năm 2008 bởi Hoàng Vinh T.R.C.C.
|
Thí nghiệm nén, uốn, cắt các vật liệu gạch, đất. tiêu chuẩn TCVN, ASTM, ISO... |
| Khung gia tải dùng thí nghiệm kết cấu lớn, cấp tải tối đa 100 tấn.Hệ thống thủy lực điểu khiển gia tải theo chương trình cài đặt. |
HOANG VINH T.R.C.C, các linh kiện chính nhập từ Đức, Mỹ, Nhật |
Thí nghiệm nén, uốn các kết cấu lớn như ống cống, dầm, bản sàn. Các thí nghiệm phi tiêu chuẩn. |
| Máy trộn vữa 5 lít |
HOBART (Mỹ) |
Nhào trộn vữa ximăng, đất |
| Máy trộn vữa 30 lít |
Đài Loan
|
Nhào trộn vữa ximăng, đất |
| Máy trộn bêtông 150 lít (loại rơi tự do) |
MATEST (Italy) |
Nhào trộn bê tông, ximăng dùng chế tạo tạo mẫu thí nghiệm. |
| |
| Thiết bị dưỡng hộ nhiệt, nhiệt độ tối đa 180oC, áp suất hơi ẩm 20bar. Chế độ gia nhiệt điều khiển theo chương trình máy tính.Hệ thống vỏ đôi bằng thép không gỉ, hệ thống bảo vệ an toàn kép chống sự cố. |
Thiết bị do Hoang Vinh R.T.C.C, nghiên cứu chế tạo.Tính năng và hiệu quả vượt trội so với các thiết bị khác của VN hay nước ngoài. |
Dùng cho nghiên cứu chếđộ dưỡng hộ bê tông ở điều kiện nhiệt độ và áp suất cao. Cườngđộ phát triển nhanh, rút ngắn thời gian
|
| Máy thử hao mòn Los Angeles cho cốt liệu đá |
Soiltest( Mỹ) |
Xác định độ hao mòn của đá dùng trong xây dựng |
|
Máy khoan địa chất thuỷ văn (04 cái). Khoan sâu từ 40m đến 200m.
|
YBM, KOKEN (Nhật Bản) |
Khoan khảo sát địa chất, khoan lấy lỏi bêtông ở độ sâu lớn đến 200m. |
| Các loại dụng cụ |
| Bàn dằn tạo hình vữa |
MATEST (Italy) |
Tạo hình vữa tiêu chuẩn |
| Tủ sấy |
Trung Quốc |
Sấy khô vật liệu |
| Bộ rây sàng cốt liệu |
Mỹ, Ý, Trung Quốc |
Rây xác định thành phần hạt |
Cân điện tử chính xác 0.01g, 0.1g, 1g, 60kg.
|
Ohaus( Mỹ), Cas(Hàn Quốc) |
Cân định lượng vật liệu |
| Thùng đong thể tích chuẩn cho cốt liệu |
Việt Nam |
Xác định khối lượng thể tích vật liệu |
| Bộ xy lanh nén dập đá dăm |
Mỹ |
Xác định cường độ đá dăm xây dựng |
| Thiết bị đo nhiệt hydrat hoá của bêtông ximăng |
ELE (Anh)
|
Xác định nhiệt của quá trình hydrat của ximăng |
Máy thử độ bám dính của vữa ximăng
|
PROCEQ( Thụy sỹ) |
Xác định cường độ dính bám của vữa ximăng và các loại khác trên bề mặt. |
| Máy khoan lấy lỏi bêtông và vữa |
DK Engineering (Hàn Quốc) |
Khoan lấy lỏi xác định cường độ bêtông hiện trường, độ sâu khoan nhỏ hơn 1m. |
| Máy siêu âm bêtông |
PROCEQ( Thụy sỹ) |
Kiểm tra độ đồng nhất của bêtôn bằng phương pháp đo vận tốc xung. |
| Máy dò cốt thép |
PROCEQ( Thụy sỹ) |
Xác định vị trí cốt thép, chiều dày lớp bêtông bảo vệ |
| Búa bật nẩy thử cường độ bêtông |
PROCEQ( Thụy sỹ) |
Thí nghiệm tại hiện trường, xác định độ cứng cường độ bề mặt của bêtông . |
| Máy đo nhiệt độ và độ pH |
Hanna Instruments |
Đo nhiệt độ và độ pH dung dịch |
Các loại thiết bị đo
|
| Thiết bịđo nhiệt độ 64 kênh, tương thích các loại đầu cảm biến nhiệt loại T, K, TRD, thermisor |
National Instruments (Mỹ) |
Đo nhiệt độ sinh ra trong bê tông khối lớn. |
| Hệ thống đo 08 kênh,đo các đại lượng cơ lý như biến dạng, chuyển vị, vị trí, lực.... |
National Instruments(Mỹ) |
Đo co ngót, nhiệt độ, biến dạng của cá mẫu thí nghiệm. |
| Hệ thống đo 48 kênh, đo các đại lượng cơ lý như biến dạng, chuyển vị, vị trí, lực.... |
National Instruments(Mỹ) |
Đo co ngót, nhiệt độ, biến dạng của cá mẫu thí nghiệm. |
| Hệ thống đo dao động 04 kênh |
National Instruments(Mỹ) |
Đo daođộng công trình và thiết bị, đo tiếng ồn. |